头脸儿

头脸儿
tóuliǎnr
đầu kiểm nhi

đầu và mặt; (bóng) thể diện; danh tiếng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu và mặt; (bóng) thể diện; danh tiếng(kế thừa)

    • Anh ấy đã rửa mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.