头盖骨

头盖骨
tóugài
đầu cái cốt

hộp sọ; xương sọ

2 nghĩa#36983
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp sọ; xương sọ

    • Xương sọ là bộ xương bảo vệ não.

  2. danh từ

    đầu; sọ; (khẩu) cái đầu

    • Hộp sọ bảo vệ não.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.