头盔

头盔
tóukuī
đầu khôi

mũ trụ; mũ giáp chiến

1 nghĩa#6874
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ trụ; mũ giáp chiến

    保护头部的硬帽子,通常用于打仗或危险工作bǎohù tóubù de yìng màozi、tōngcháng yònyú dǎzhàng huò wēixiǎn gōngzuò

    • Đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.