Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
头牌
头牌
đầu bài
diễn viên đứng đầu bảng; ngôi sao hàng đầu của vở diễn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
diễn viên đứng đầu bảng; ngôi sao hàng đầu của vở diễn
- 。
Anh ấy là diễn viên chính của đoàn kịch chúng tôi.
- 貳名danh từ
ngôi sao hàng đầu; vai chính; người dẫn đầu
- 。
Cô ấy là diễn viên chính của đoàn kịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
头牌
Phồn thể頭牌
đầu bài
diễn viên đứng đầu bảng; ngôi sao hàng đầu của vở diễn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
diễn viên đứng đầu bảng; ngôi sao hàng đầu của vở diễn
- 。
Anh ấy là diễn viên chính của đoàn kịch chúng tôi.
- 貳名danh từ
ngôi sao hàng đầu; vai chính; người dẫn đầu
- 。
Cô ấy là diễn viên chính của đoàn kịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía