头牌

头牌
tóupái
đầu bài

diễn viên đứng đầu bảng; ngôi sao hàng đầu của vở diễn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    diễn viên đứng đầu bảng; ngôi sao hàng đầu của vở diễn

    • Anh ấy là diễn viên chính của đoàn kịch chúng tôi.

  2. danh từ

    ngôi sao hàng đầu; vai chính; người dẫn đầu

    • Cô ấy là diễn viên chính của đoàn kịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.