头文字

头文字
tóuwén
đầu văn tự

bắt đầu; khởi đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bắt đầu; khởi đầu

    • Chữ cái đầu tiên của từ này là gì?

  2. danh từ

    chữ cái đầu (của một từ trong chữ Latin); chữ viết tắt

    • Xin hãy viết chữ cái đầu tiên của mỗi từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.