头座

头座
tóuzuò
đầu toạ

bộ phận đầu máy; ụ đầu (máy tiện)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ phận đầu máy; ụ đầu (máy tiện)

    • Cái đầu toạ này rất nặng.

  2. danh từ

    đầu xoay (của vít, mũi khoan, máy tiện,...)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.