头巾

头巾
tóujīn
đầu cân

khăn trùm đầu; khăn đầu

4 nghĩa#17840
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn trùm đầu; khăn đầu

    • Cô ấy đang đội một chiếc khăn trùm đầu xinh đẹp.

  2. danh từ

    khăn đầu; khăn trùm đầu

    • Cô ấy đội một chiếc khăn trùm đầu màu đỏ.

  3. danh từ

    khăn đầu; khăn vấn đầu (dành cho nam giới thời xưa)

    • Anh ấy đội khăn trùm đầu.

  4. danh từ

    khăn xếp; khăn đầu (thành phần trong tên tộc người Mạt Hạt)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.