头名

头名
tóumíng
đầu danh

hạng nhất; đứng đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạng nhất; đứng đầu

    • Anh ấy đã giành được vị trí đầu tiên.

  2. đứng đầu; hạng nhất; người dẫn đầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.