头位

头位
tóuwèi
đầu vị

vị trí xuất phát đầu tiên; pole position (đua xe)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. vị trí xuất phát đầu tiên; pole position (đua xe)

  2. danh từ

    (sản khoa) ngôi đầu (thai nhi ra đầu trước)

    • Thai nhi ở vị trí đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.