失真

失真
shīzhēn
thất chân

mất độ trung thực; méo tiếng; (kỹ thuật) biến dạng tín hiệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất độ trung thực; méo tiếng; (kỹ thuật) biến dạng tín hiệu

    • Bản ghi âm này hơi bị méo tiếng.

  2. động từ

    méo tín hiệu; biến dạng; (tín hiệu) bị nhiễu loạn

    • Âm thanh này hơi bị méo mó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.