失欢

失欢
shīhuān
thất hoan

mất sủng; thất sủng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất sủng; thất sủng

    • Anh ta thất sủng với nhà vua.

  2. động từ

    mất hòa khí; rạn nứt (quan hệ)

    • Họ trở nên xa cách vì hiểu lầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.