失序

失序
shī
thất tự

mất trật tự; rối loạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất trật tự; rối loạn

    • Căn phòng đã trở nên lộn xộn.

  2. động từ

    mất trật tự; rối loạn

    • Hệ thống máy tính bị mất trật tự rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.