失和

失和
shī
thất hoà

không hài hòa; mất cân đối; bất đồng bộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không hài hòa; mất cân đối; bất đồng bộ

    • Vợ chồng họ đã bất hòa.

  2. động từ

    mất hòa khí; rạn nứt (quan hệ)

    • Vợ chồng họ đã trở nên xa lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.