央托

央托
yāngtuō
ương thác

nhờ vả; nhờ giúp đỡ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhờ vả; nhờ giúp đỡ

    • Anh ấy nhờ tôi giúp đỡ.

  2. động từ

    nhờ vả; nhờ cậy ai làm gì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.