太阳风

太阳风
tàiyángfēng
thái dương phong

gió mặt trời; gió thái dương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gió mặt trời; gió thái dương

    • Gió mặt trời là một dòng hạt mang điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.