太阳蛋

太阳蛋
tàiyangdàn
thái dương đản

trứng ốp la; trứng chiên một mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trứng ốp la; trứng chiên một mặt

    • Tôi thích ăn trứng ốp la.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.