Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太极拳
太极拳
thái cực quyền
thái cực quyền
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thái cực quyền
- 。
Anh ấy tập Thái Cực Quyền mỗi sáng.
- 貳名danh từ
thái cực quyền; quyền thuật thái cực
- 參名danh từ
thái cực quyền (môn võ thuật)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
太极拳
Phồn thể太極拳
thái cực quyền
thái cực quyền
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thái cực quyền
- 。
Anh ấy tập Thái Cực Quyền mỗi sáng.
- 貳名danh từ
thái cực quyền; quyền thuật thái cực
- 參名danh từ
thái cực quyền (môn võ thuật)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía