太古

太古
tài
thái cổ

thời thái cổ; thời xa xưa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời thái cổ; thời xa xưa

    • Thời thái cổ, trên Trái Đất không có loài người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.