Tới nội dung chính

太公

太公
tàigōng
thái công

cụ cố (ông); thái công (cách gọi kính trọng người cao tuổi)

3 nghĩa#45017
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cụ cố (ông); thái công (cách gọi kính trọng người cao tuổi)

    • 。

      Ông cố của tôi rất già rồi.

  2. 貳名danh từ

    ông nội; cụ ông (cách gọi cũ)

    • 。

      Ông nội là ông của tôi.

  3. 參名danh từ

    người cha; nghiêm phụ (văn)

太
tài
thái
BỘ THỦ⼤
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu