天鹅

天鹅
tiāné
thiên nga

thiên nga

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15249
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên nga

    • Thiên nga rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.