Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天道
天道
thiên đạo
quy luật tự nhiên; thiên đạo (đạo trời)
3 nghĩa#31193
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy luật tự nhiên; thiên đạo (đạo trời)
- 。
Trời không phụ người có lòng.
- 貳名danh từ
đạo trời; thiên đạo; quy luật của trời
- 參名danh từ
đạo trời; quy luật tự nhiên; (phương ngữ) thời tiết
- 。
Thời tiết hôm nay rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
天道
Phồn thể天
thiên đạo
quy luật tự nhiên; thiên đạo (đạo trời)
3 nghĩa#31193
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy luật tự nhiên; thiên đạo (đạo trời)
- 。
Trời không phụ người có lòng.
- 貳名danh từ
đạo trời; thiên đạo; quy luật của trời
- 參名danh từ
đạo trời; quy luật tự nhiên; (phương ngữ) thời tiết
- 。
Thời tiết hôm nay rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía