天趣

天趣
tiān
thiên thú

vẻ thú vị tự nhiên; nét duyên dáng thiên nhiên (trong văn chương, nghệ thuật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vẻ thú vị tự nhiên; nét duyên dáng thiên nhiên (trong văn chương, nghệ thuật)

    • Bức tranh này tràn đầy vẻ đẹp tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.