天蝼

天蝼
tiānlóu
thiên lâu

dế dũi; sùng đất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dế dũi; sùng đất

    • Thiên lâu là một loại côn trùng.

  2. danh từ

    con dế dũi; sùng đất (Gryllotalpa)

    • Thiên lâu là một loại sâu bệnh nông nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.