天蝎

天蝎
tiānxiē
thiên hiết

cung Bọ Cạp; chòm sao Thiên Hiết

1 nghĩa#25925
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cung Bọ Cạp; chòm sao Thiên Hiết

    • Cung hoàng đạo của tôi là Thiên Yết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.