Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天色
天色
thiên sắc
màu trời; ánh sáng bầu trời; trời (sáng/tối)
3 nghĩa#26000
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu trời; ánh sáng bầu trời; trời (sáng/tối)
- 。
Trời dần tối.
- 貳名danh từ
màu trời; sắc trời; thời điểm trong ngày (theo màu sắc bầu trời)
- 。
Trời đã tối rồi.
- 參名danh từ
thời tiết; khí hậu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
天色
Phồn thể天
thiên sắc
màu trời; ánh sáng bầu trời; trời (sáng/tối)
3 nghĩa#26000
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu trời; ánh sáng bầu trời; trời (sáng/tối)
- 。
Trời dần tối.
- 貳名danh từ
màu trời; sắc trời; thời điểm trong ngày (theo màu sắc bầu trời)
- 。
Trời đã tối rồi.
- 參名danh từ
thời tiết; khí hậu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía