天良

天良
tiānliáng
thiên lương

lương tâm; thiên lương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lương tâm; thiên lương

    • Anh ta không có lương tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.