天罡

天罡
Tiāngāng
thiên cương

chòm sao Bắc Đẩu (cách gọi cũ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chòm sao Bắc Đẩu (cách gọi cũ)

    • Thiên Cương Tinh là một trong bảy ngôi sao của Bắc Đẩu.

  2. danh từ

    ba ngôi sao tạo thành cán gầu của chòm sao Đại Hùng (Bắc Đẩu thất tinh); Thiên Cương (tên gọi cổ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.