天竺鼠

天竺鼠
tiānzhúshǔ
thiên trúc thử

chuột lang; chuột Guinea

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. chuột lang; chuột Guinea

  2. danh từ

    chuột lang; guinea pig

    • Chuột lang là một loại thú cưng dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.