天秤

天秤
tiānchèng
thiên xứng

cân đĩa; thiên bình (chòm sao)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cân đĩa; thiên bình (chòm sao)

    • Cái cân là thứ dùng để cân trọng lượng.

  2. danh từ

    cân (dụng cụ đo lường); cung Thiên Bình (chiêm tinh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.