天眼

天眼
Tiānyǎn
thiên nhãn

Thiên Nhãn (biệt danh của kính viễn vọng vô tuyến FAST ở Quý Châu)

1 nghĩa#34892
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thiên Nhãn (biệt danh của kính viễn vọng vô tuyến FAST ở Quý Châu)

    • Thiên Nhãn là kính viễn vọng vô tuyến khẩu độ đơn lớn nhất thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.