Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天眼
天眼
thiên nhãn
Thiên Nhãn (biệt danh của kính viễn vọng vô tuyến FAST ở Quý Châu)
1 nghĩa#34892
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thiên Nhãn (biệt danh của kính viễn vọng vô tuyến FAST ở Quý Châu)
- 。
Thiên Nhãn là kính viễn vọng vô tuyến khẩu độ đơn lớn nhất thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
天眼
Phồn thể天
thiên nhãn
Thiên Nhãn (biệt danh của kính viễn vọng vô tuyến FAST ở Quý Châu)
1 nghĩa#34892
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thiên Nhãn (biệt danh của kính viễn vọng vô tuyến FAST ở Quý Châu)
- 。
Thiên Nhãn là kính viễn vọng vô tuyến khẩu độ đơn lớn nhất thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía