天皇

天皇
Tiānhuáng
thiên hoàng

Thiên Hoàng; Hoàng đế Nhật Bản

3 nghĩa#14057
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Thiên Hoàng; Hoàng đế Nhật Bản

    日本的最高统治者rìběn de zuìgāo tǒngzhìzhězhě

    • Thiên hoàng Nhật Bản là biểu tượng của quốc gia.

  2. Thiên Hoàng; một trong Tam Hoàng (ba vị vua huyền thoại thời thượng cổ)

    上古时代的三位传说中的帝王之一shànggǔ shídài de sān wèi chuánshuō zhōng de dìwàng zhī yī

  3. danh từ

    Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng

    日本的最高统治者Rìběn de zuìgāo tǒngzhìzhězhě

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.