天癸

天癸
tiānguǐ
thiên quý

tinh khí thiên bẩm thúc đẩy phát dục và sinh sản (Đông y); kinh nguyệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tinh khí thiên bẩm thúc đẩy phát dục và sinh sản (Đông y); kinh nguyệt

    • Thiên quý là một phần của chu kỳ sinh lý nữ.

  2. danh từ

    kinh nguyệt; thiên quý (khái niệm y học cổ truyền chỉ chất tinh khí thúc đẩy sinh sản)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.