Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天癸
天癸
thiên quý
tinh khí thiên bẩm thúc đẩy phát dục và sinh sản (Đông y); kinh nguyệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tinh khí thiên bẩm thúc đẩy phát dục và sinh sản (Đông y); kinh nguyệt
- 。
Thiên quý là một phần của chu kỳ sinh lý nữ.
- 貳名danh từ
kinh nguyệt; thiên quý (khái niệm y học cổ truyền chỉ chất tinh khí thúc đẩy sinh sản)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ天癸
Phồn thể天
thiên quý
tinh khí thiên bẩm thúc đẩy phát dục và sinh sản (Đông y); kinh nguyệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tinh khí thiên bẩm thúc đẩy phát dục và sinh sản (Đông y); kinh nguyệt
- 。
Thiên quý là một phần của chu kỳ sinh lý nữ.
- 貳名danh từ
kinh nguyệt; thiên quý (khái niệm y học cổ truyền chỉ chất tinh khí thúc đẩy sinh sản)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía