天电

天电
tiāndiàn
thiên điện

tĩnh điện khí quyển; nhiễu sóng khí quyển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tĩnh điện khí quyển; nhiễu sóng khí quyển

    • Thiên điện là một hiện tượng tự nhiên.

  2. danh từ

    sấm sét; tĩnh điện khí quyển

    • Điện tĩnh là một hiện tượng tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.