天理

天理
tiān
thiên lý

lẽ trời; thiên lý; đạo lý tự nhiên

2 nghĩa#40024
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lẽ trời; thiên lý; đạo lý tự nhiên

    • Luật trời rõ ràng, quả báo không sai.

  2. danh từ

    lẽ trời; đạo lý tự nhiên

    • Đây là lẽ tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.