天王

天王
tiānwáng
thiên vương

thiên vương; vua trời; (bóng) siêu sao; thần

3 nghĩa#18671
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên vương; vua trời; (bóng) siêu sao; thần

    • Sao Thiên Vương là một hành tinh trong hệ mặt trời.

  2. danh từ

    Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng

    • Thiên vương là người cai trị thời cổ đại.

  3. danh từ

    Thiên Vương (tước hiệu tự xưng của Hồng Tú Toàn)

    • Hồng Tú Toàn tự xưng là Thiên Vương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.