天父

天父
tiān
thiên phụ

Thiên Phụ; Cha Trên Trời

1 nghĩa#14230
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thiên Phụ; Cha Trên Trời

    宗教中对上帝或神的尊称zōngjiào zhōng duì shàngdì huò shén de zūnchèng

    • Thiên Chúa phù hộ chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.