Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天演论
天演论
thiên diễn luận
Thiên Diễn Luận (tên gọi cũ của thuyết tiến hóa, nay dùng "tiến hóa luận")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thiên Diễn Luận (tên gọi cũ của thuyết tiến hóa, nay dùng "tiến hóa luận")
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
天演论
Phồn thể天演論
thiên diễn luận
Thiên Diễn Luận (tên gọi cũ của thuyết tiến hóa, nay dùng "tiến hóa luận")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thiên Diễn Luận (tên gọi cũ của thuyết tiến hóa, nay dùng "tiến hóa luận")
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía