天演

天演
tiānyǎn
thiên diễn

tiến hóa tự nhiên; thiên diễn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tiến hóa tự nhiên; thiên diễn

  2. danh từ

    tiến hóa (bản dịch sớm, sau được thay thế bằng 進化|进化)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.