Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天渊
天渊
thiên uyên
cách biệt như trời với vực; khoảng cách như trời với đất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cách biệt như trời với vực; khoảng cách như trời với đất
- 貳名danh từ
khác nhau một trời một vực; cách biệt như trời với vực sâu
- 。
Tính cách của hai người họ thật sự khác nhau một trời một vực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ天渊
Phồn thể天淵
thiên uyên
cách biệt như trời với vực; khoảng cách như trời với đất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cách biệt như trời với vực; khoảng cách như trời với đất
- 貳名danh từ
khác nhau một trời một vực; cách biệt như trời với vực sâu
- 。
Tính cách của hai người họ thật sự khác nhau một trời một vực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía