天池

天池
tiānchí
thiên trì

hồ trên núi; Thiên Trì

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hồ trên núi; Thiên Trì

    • Thiên Trì là một hồ nước đẹp.

  2. Thiên Trì (tên gọi nhiều hồ núi, như hồ Thiên Trì trên núi Trường Bạch Sơn)

  3. danh từ

    hồ Thiên Trì (ở Tân Cương)

    • Thiên Trì là một nơi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.