天梯

天梯
tiān
thiên thê

thang lên trời; thiên thê

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thang lên trời; thiên thê

    • Thang trời rất cao, rất khó leo.

  2. danh từ

    thang trời; con đường núi cao dựng đứng

    • Con đường núi này rất dốc.

  3. thang trời; cầu thang cao tầng (trên công trình lớn)

  4. thang lên trời; thang thiên đường; thang không gian

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.