Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天桥区
天桥区
thiên kiều khu
quận Thiên Kiều, thành phố Tế Nam, Sơn Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Thiên Kiều, thành phố Tế Nam, Sơn Đông
- 。
Thiên Kiều là một quận của thành phố Tế Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ天桥区
Phồn thể天橋區
thiên kiều khu
quận Thiên Kiều, thành phố Tế Nam, Sơn Đông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Thiên Kiều, thành phố Tế Nam, Sơn Đông
- 。
Thiên Kiều là một quận của thành phố Tế Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía