天机

天机
tiān
thiên cơ

bí mật của trời; thiên cơ (điều huyền bí chỉ trời mới biết)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. bí mật của trời; thiên cơ (điều huyền bí chỉ trời mới biết)

  2. danh từ

    bí mật của trời; thiên cơ (điều huyền bí không thể tiết lộ)

    • Thiên cơ bất khả tiết lộ.

  3. danh từ

    bí mật thiên cơ; (bóng) tuyệt mật

    • Đây là thiên cơ, không thể nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.