天时

天时
tiānshí
thiên thời

thời cơ thuận lợi; thiên thời

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời cơ thuận lợi; thiên thời

    • Thiên thời địa lợi nhân hòa.

  2. thời cơ thuận lợi; thiên thời

  3. danh từ

    thời tiết thuận lợi; thiên thời

    • Thiên thời, địa lợi, nhân hòa.

  4. thiên mệnh; mệnh trời; số phận

  5. danh từ

    thời cơ thuận lợi; thiên thời

  6. danh từ

    thời cơ thuận lợi; thiên thời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.