天文

天文
tiānwén
thiên văn

thiên văn học; thiên văn

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#19298
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên văn học; thiên văn

    • Tôi rất hứng thú với thiên văn học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.