天敌

天敌
tiān
thiên địch

thiên địch; kẻ thù tự nhiên

1 nghĩa#32198
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên địch; kẻ thù tự nhiên

    • Hổ là thiên địch của hươu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.