天成

天成
tiānchéng
thiên thành

tự nhiên mà thành; trời sinh ra đã vậy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự nhiên mà thành; trời sinh ra đã vậy

    • Bức tranh này thật sự là một kiệt tác thiên thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.