天意

天意
tiān
thiên ý

ý trời; thiên ý

2 nghĩa#15995
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ý trời; thiên ý

    • Đây thật sự là ý trời.

  2. danh từ

    ý trời; thiên ý

    • Đây là ý trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.