天干

天干
tiāngān
thiên can

mười Thiên Can (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý), dùng trong lịch pháp và đánh số thứ tự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mười Thiên Can (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý), dùng trong lịch pháp và đánh số thứ tự

    • Thiên can địa chi là hệ thống tính giờ cổ đại của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.