天坑

天坑
tiānkēng
thiên khanh

hố sụt; hố tử thần; (bóng) cái bẫy; thứ vô đáy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hố sụt; hố tử thần; (bóng) cái bẫy; thứ vô đáy

    • Cái hố sụt này rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.